Chi tiết sản phẩm Bộ đếm bộ định thời T38N-P
Chức năng Bộ định thời gian off-delay
Đơn vị thời gian Tùy chỉnh
Hình dạng Dạng núm vặn - gắn mặt tủ
Kiểu đấu nối Dạng chân cắm 8 chân tròn
Ngõ ra 1 ngõ ra relay timer
Xuất xứ Indonesia
Hãng sản xuất Hanyoung
Chi tiết sản phẩm T38N-P
Mã sản phẩm: T38N-P
Hãng: Hanyoung
Hiển thị On/off bằng đèn LED
Tùy chọn 7 dãy thời gian
Nút chỉnh đơn vị thời gian
Tùy chọn 5 kiểu ngõ ra khác nhau
Dãy điện áp rộng 24-240VDC/VAC
Hướng dẫn chọn mã

Thông số kỹ thuật
| Model | Exposure type | TXXNE, TF62XE |
| Panel type | TXXNP, TF62XP |
| Function | POWER ON DELAY TIMER |
| Power supply | 24 - 240 V a.c 50 / 60Hz, 24 - 240 V d.c ( ±10 %) |
| Allowable voltage variation | ± 10 % of Power supply voltage |
| Power Consumption | Less than 4.5 VA (at 240 V a.c 60 Hz), Less than 1.5 W (at 24 V d.c) |
| Return time | Less than 100 ms |
maximum time | 1 | 0.01 ~ 1 s / 0.01 ~ 1 m / 0.01 ~ 1 h |
| 3 | 0.01 ~ 3 s / 0.01 ~ 3 m / 0.01 ~ 3 h |
| 6 | 0.01 ~ 6 s / 0.01 ~ 6 m / 0.01 ~ 6 h |
| 10 | 0.01 ~ 10 s / 0.01 ~ 10 m / 0.01 ~ 10 h |
| 30 | 0.01 ~ 30 s / 0.01 ~ 30 m / 0.01 ~ 30 h |
| 60 | 0.01 ~ 60 s / 0.01 ~ 60 m / 0.01 ~ 60 h |
| 12H | 0.01 ~ 12 h / 0.01 ~ 24 h / 0.01~ 48 h (For 24 hours 'x2' and for 48 hours 'x4' ) |
| Time error | Repeat error | Less than 0.3 % (ratio against Max. scale) |
| Setting error | Less than 5 % (ratio against Max. scale) |
| Control output | Output mode | POWER ON DELAY |
| Contact | A type(On - delay 1c + Constant contact 1a) / B type(On - delay 1c + Constant contact 1c) / C type(On - delay 2c) |
| Contact capacity | 250 V a.c 3 A Resistive load |
| Life span of relay | Mechanical : More than 10 million times / Electrical : More than 100,000 times |
| Dielectric strength | 2000 V a.c 50 / 60 Hz for 1 minute |
| Noise Immunity | ±2 kV (Between unit's power terminals), square wave by noise simulator (pulse width : 1 ㎲) |
| Insulation resistance | More than 100 ㏁ (Based on 500 V DC mega standard) |
| Vibration(Durability) | 10 - 55 ㎐ (cycle :1 minute), Double amplitude 0.5 ㎜ X·Y·Z each direction for 2h. |
| Shock(Durability) | 300 m/s² (30 G) X Y Z each direction 3 times |
| Ambient temperature | - 10 ~ 55 °C Without freeze |
| Storage temperature | - 25 ~ 65 °C Without freeze |
| Ambient humidity | 30 ~ 85 % R.H. |
| Certification | CE certified (exception : TF62D) |
Sơ đồ kết nối

Hoạt động ngõ ra

Ứng dụng
Timer thường được sử dụng trong các khu vực như hành lang chung cư, đèn đường, đèn công ty, văn phòng... Những vị trí mà mọi người đều có quyền sử dụng chung. Ứng dụng của Timer giúp giải quyết các vấn đề về bài toán tiết kiệm chi phí, năng lượng.