Chi tiết sản phẩm Bộ đếm bộ định thời T38N-06C
Chi tiết Bộ định thời T38N-06C
Dòng sản phẩm: Bộ định thời
Mã sản phẩm: T38N-06C
Hãng sản xuất: Hanyoung
Thời gian trở về : 100ms max.
Chức năng: hẹn giờ bật nguồn
Kích thước: 40x50mm
Dải đo: 6 giây, 6 phút hoặc 6 giờ
Tín hiệu điều khiển: Giới hạn thời gian: 2x1c
Điện áp nguồn: 24-240V ac/dc 50-60 Hz
Chế độ ngõ ra: On - Delay
Hướng dẫn chọn mã

Thông số kỹ thuật
| Model | Exposure type | TXXNE, TF62XE |
| Panel type | TXXNP, TF62XP |
| Function | POWER ON DELAY TIMER |
| Power supply | 24 - 240 V a.c 50 / 60Hz, 24 - 240 V d.c ( ±10 %) |
| Allowable voltage variation | ± 10 % of Power supply voltage |
| Power Consumption | Less than 4.5 VA (at 240 V a.c 60 Hz), Less than 1.5 W (at 24 V d.c) |
| Return time | Less than 100 ms |
maximum time | 1 | 0.01 ~ 1 s / 0.01 ~ 1 m / 0.01 ~ 1 h |
| 3 | 0.01 ~ 3 s / 0.01 ~ 3 m / 0.01 ~ 3 h |
| 6 | 0.01 ~ 6 s / 0.01 ~ 6 m / 0.01 ~ 6 h |
| 10 | 0.01 ~ 10 s / 0.01 ~ 10 m / 0.01 ~ 10 h |
| 30 | 0.01 ~ 30 s / 0.01 ~ 30 m / 0.01 ~ 30 h |
| 60 | 0.01 ~ 60 s / 0.01 ~ 60 m / 0.01 ~ 60 h |
| 12H | 0.01 ~ 12 h / 0.01 ~ 24 h / 0.01~ 48 h (For 24 hours 'x2' and for 48 hours 'x4' ) |
| Time error | Repeat error | Less than 0.3 % (ratio against Max. scale) |
| Setting error | Less than 5 % (ratio against Max. scale) |
| Control output | Output mode | POWER ON DELAY |
| Contact | A type(On - delay 1c + Constant contact 1a) / B type(On - delay 1c + Constant contact 1c) / C type(On - delay 2c) |
| Contact capacity | 250 V a.c 3 A Resistive load |
| Life span of relay | Mechanical : More than 10 million times / Electrical : More than 100,000 times |
| Dielectric strength | 2000 V a.c 50 / 60 Hz for 1 minute |
| Noise Immunity | ±2 kV (Between unit's power terminals), square wave by noise simulator (pulse width : 1 ㎲) |
| Insulation resistance | More than 100 ㏁ (Based on 500 V DC mega standard) |
| Vibration(Durability) | 10 - 55 ㎐ (cycle :1 minute), Double amplitude 0.5 ㎜ X·Y·Z each direction for 2h. |
| Shock(Durability) | 300 m/s² (30 G) X Y Z each direction 3 times |
| Ambient temperature | - 10 ~ 55 °C Without freeze |
| Storage temperature | - 25 ~ 65 °C Without freeze |
| Ambient humidity | 30 ~ 85 % R.H. |
| Certification | CE certified (exception : TF62D) |
Sơ đồ kết nối

Hoạt động ngõ ra

Ứng dụng
Timer thường được sử dụng trong các khu vực như hành lang chung cư, đèn đường, đèn công ty, văn phòng... Những vị trí mà mọi người đều có quyền sử dụng chung. Ứng dụng của Timer giúp giải quyết các vấn đề về bài toán tiết kiệm chi phí, năng lượng.